Pinyin: xi2, ti4, xi1;
Việt bính: sik3 tik1;
裼 tích, thế
Nghĩa Trung Việt của từ 裼
(Danh) Áo khoác dài mặc ngoài áo cừu.◇Mạnh Tử 孟子: Tuy đản tích lỏa trình ư ngã trắc, nhĩ yên năng mỗi ngã tai! 雖袒裼裸裎於我側, 爾焉能浼我哉 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Dù cởi trần áo choàng lột truồng áo đơn bên cạnh ta, ngươi cũng không thể làm nhơ ta được!
(Động) Khoác áo, choàng áo dài.
(Động) Cởi trần, ở trần.Một âm là thế.
(Danh) Cái địu, cái tã của trẻ con.
◇Thi Kinh 詩經: Nãi sanh nữ tử, Tái tẩm chi địa, Tái ý chi thế 乃生女子, 載寢之地, 載衣之裼 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Lại sinh con gái, Cho nằm ở đất, Cho lót bằng tã.
tễ, như "tễ (cởi trần)" (gdhn)
Nghĩa của 裼 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: TÍCH
cởi trần; ở trần。脱去上衣,露出身体的一部分。
袒裼
cởi trần
Ghi chú: 另见t́
[tì]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: THÍCH
quần áo trẻ em。婴儿的衣服。
Ghi chú: 另见xī
Số nét: 14
Hán Việt: TÍCH
cởi trần; ở trần。脱去上衣,露出身体的一部分。
袒裼
cởi trần
Ghi chú: 另见t́
[tì]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: THÍCH
quần áo trẻ em。婴儿的衣服。
Ghi chú: 另见xī
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thế | 剃: | thế (cạo sát) |
| thế | 𱐭: | |
| thế | 𱐬: | |
| thế | 势: | thế lực, địa thế |
| thế | 勢: | thế lực, địa thế |
| thế | 卋: | thế hệ, thế sự |
| thế | 妻: | thế (thê tử) |
| thế | 屉: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 屜: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 愍: | thay thế |
| thế | 替: | thay thế |
| thế | 沏: | thế (hãm, nấu) |
| thế | 涕: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 渫: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 砌: | thế (trát hồ lên vải) |
| thế | 薙: | thế (làm cỏ, cắt tóc) |
| thế | 貰: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 贳: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 鬀: | thế (cạo sát) |

Tìm hình ảnh cho: tích, thế Tìm thêm nội dung cho: tích, thế
